Phiên bản 2026

Hyundai Tucson 2026

Khai mở giới hạn

Giá khởi điểm

769,000,000 VND

Chiều dài, rộng, cao

4630x1865x1695

Động cơ

Smartstream G2.0

Số chỗ ngồi

5 chỗ

Góc Nhìn 360 Độ Đa Dạng

20241008shimmering silver metallic 24

Các Phiên bản Hyundai Tucson 2026

Tucson 2.0 xăng tiêu chuẩn

769,000,000₫

Tucson Xăng 2.0 đặc biệt

859,000,000₫

Tucson 2.0 Diesel Đặc biệt

989,000,000₫

Tucson 1.6 Turbo

979,000,000₫

Hyundai Tucson 2026

Hiệu suất và lái xe thoải mái:

Tucson cung cấp tư thế lái được nâng cao hết sức quan trọng mà rất nhiều người yêu thích ở những chiếc SUV. Mỗi chiếc Tucson đều có cảm biến đỗ xe phía sau và camera lùi, do đó, thật dễ dàng để lùi vào những không gian hẹp ngay cả trong khoang nhiều tầng

tucson nx4 highlights gallery 01 pc 1

Tính Năng Nổi Bật

Sở hữu ngôn ngữ thiết ngôn ngữ Sensual Sportiness giúp cho xe thanh thoát và trẻ trung và các tính năng vượt trội

20241008shimmering silver metallic 7
Hỗ trợ phòng tránh va chạm trước (FCA)
0%
Hỗ trợ phòng tránh va chạm điểm mù (BCA)
0%
Hỗ trợ giữ làn đường (LKA)
0%
Cảnh báo chú ý người lái (DAW)
0%
Màn hình quan sát xung quanh (SVM)
0%
Hỗ trợ phòng tránh va chạm khi đỗ xe (PCA)
0%

Nội Thất Của Hyundai Tucson 2026

Có thể thấy nội thất của Hyundai All new Tucson chứa đựng tất cả DNA đặc trưng của các dòng xe của Hyundai, tuy nhiên có điểm khác biệt là dòng SUV này là cabin được làm mới, thoải mái và rộng rãi hơn. Nội thất sử dụng hai tông màu chủ đạo be, đen phối hợp xuyên suốt thẩm mỹ.

BBB01428

Hệ thống sưởi/làm mát hàng ghế trước

Màn hình giải trí 12,3 inch và màn hình thông tin 12,3 inch liền khối toàn cảnh

Cần số điện tử sau vô lăng

Gương chống chói tự động (ECM)

Ngoại Thất Của All new Tucson

Với thiết kế sáng tạo và các yếu tố mang lại giá trị vượt ra ngoài phân khúc, Hyundai Tucson 2026 thế hệ thứ tư đã nâng tầm cho dòng xe SUV. Từ góc độ thiết kế, TUCSON tạo sự khác biệt so với người tiền nhiệm nhờ dáng vẻ cơ bắp, góc cạnh sắc nét và tỷ lệ năng động.

Cảm xúc ngập tràn trên mọi cung đường

Thiết Lập Nhịp Độ

Nhấn bàn đạp ga và cảm nhận sự tăng tốc độ mượt mà của dòng xe Tucson. Khả năng vận hành êm ái nhờ Smartstream, công nghệ động cơ mới nhất của Hyundai. Bạn có thể lựa chọn ba loại động cơ và để có được cảm ứng công nghệ cao

28 1

Động cơ dầu SmartStream D2.0

Công suất cực đại 186 mã lực tại 4.000 vòng/phút
Mô men xoắn cực đại 416Nm tại 2.000 – 2.750 vòng/phút

Động cơ SmartStream 1.6T-GDi

Công suất cực đại 180ps mã lực tại 5.500 vòng/phút
Mô men xoắn cực đại 265Nm tại 1.500 - 4.500 vòng/phút

AN TOÀN

Vận hành an toàn của All new Tucson

TUCSON được trang bị gói an toàn tối ưu hướng đến gia đình, mang đến sự an tâm cho khách hàng Hyundai.

tucson 2023 safety kv pc

Hệ thống camera 360 độ

Hiển thị điểm mù trên màn hình thông tin BVM

Hỗ trợ phòng tránh va chạm điểm mù (BCA)

Hỗ trợ phòng tránh va chạm khi lùi xe (RCCA)

Hỗ trợ phòng tránh va chạm phía trước (FCA)

Hỗ trợ duy trì làn đường (LFA)

TUCSON đem đến cho bạn

Tiện Nghi Của Xe

Nhằm mang đến cho người dùng những trải nghiệm tiện nghi và hiện đại nhất. Hyundai Tucsonsở hữu nhiều tính năng tiện nghi và công nghệ cao hỗ trợ người dùng một cách tốt nhất

BBB01420

Nhớ ghế lái 2 vị trí

Cửa sổ trời toàn cảnh panaroma

Cốp điện thông minh

Hệ thống loa Bose cao cấp

Sưởi và làm mát hàng ghế trước

Đèn nội thất

All new Tucson 2025

Thông Số Kĩ Thuật

Thông số Tucson Xăng Tiêu chuẩn Thông tin
Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm) 4640 x 1865 x 1665
Chiều dài cơ sở (mm) 2755
Khoảng sáng gầm xe (mm) 181
Động cơ Smartstream G2.0
Dung tích xi lanh (cc) 1.999
Công suất cực đại (Ps/rpm) 156/6200
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) 192/4500
Dung tích bình nhiên liệu (Lit) 54
Hộp số 6 AT
Hệ thống dẫn động FWD
Phanh trước/sau Đĩa/Đĩa
Hệ thống treo trước McPherson
Hệ thống treo sau Liên kết đa điểm
Thông số lốp 235/65R17
Đèn chiếu sáng LED
Kích thước vành xe 17 inch
Đèn LED định vị ban ngày Không
Đèn pha tự động Không
Gương chiếu hậu chỉnh điện, gập điện, có sấy Có
Đèn hậu dạng LED Không
Cửa sổ trời toàn cảnh Panorama và giá nóc Không
Cốp điện thông minh Không
Vô lăng bọc da Không
Cần số điện tử sau vô lăng Không
Lẫy chuyển số sau vô lăng Không
Đèn nội thất Không
Ghế da cao cấp Không
Ghế lái chỉnh điện Không
Nhớ ghế lái Không
Ghế phụ chỉnh điện Không
Sưởi & Làm mát hàng ghế trước Không
Sưởi vô lăng Không
Điều hòa tự động 2 vùng độc lập Có
Cửa gió điều hòa hàng ghế sau Không
Màn hình đa thông tin LCD 4.2 inch
Màn hình giải trí cảm ứng (Có kết nối Apple Carplay / Android Auto không dây) 12.3 inch
Hệ thống loa 6 loa
Sạc không dây chuẩn Qi Không
Gương chiếu hậu chống chói tự động (ECM) Không
Phanh tay điện tử EPB và Auto hold Không
Điều khiển hành trình Không
Điều khiển hành trình thích ứng (SCC) Không
Giới hạn tốc độ (MSLA) Không
Smart key có chức năng khởi động từ xa Không
Camera 360° Không
Hệ thống cảm biến trước/sau Không
Hệ thống cảm biến trước/sau/bên Không
Chống bó cứng phanh (ABS) Có
Phân bổ lực phanh điện tử (EBD) Không
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) Không
Cân bằng điện tử (ESC) Không
Hệ thống kiểm soát lực kéo (TCS) Không
Hỗ trợ xuống dốc (DBC) Không
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAC) Không
Cảm biến áp suất lốp (TPMS) Không
Hệ thống hỗ trợ phòng tránh va chạm phía trước (FCA) Không
Hệ thống hỗ trợ phòng tránh va chạm điểm mù (BCA) Không
Hệ thống hỗ trợ phanh và chạm lùi (RCCA) Không
Hệ thống hỗ trợ và chạm khi lùi (RCA) Không
Hệ thống hỗ trợ giữ làn đường (LKA) Không
Hệ thống hỗ trợ duy trì làn đường (LFA) Không
Hệ thống cảnh báo phương tiện phía trước di chuyển (LVDA) Không
Hệ thống hỗ trợ hiển thị điểm mù trên màn hình (BVM) Không
Số túi khí 6
Tuấn đang nhập Tuấn đang nhập
Thông số Tucson Xăng Tiêu chuẩn Xăng Đặc biệt Dầu Đặc biệt Turbo
Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm) 4640 x 1865 x 1665 4640 x 1865 x 1665 4640 x 1865 x 1665 4640 x 1865 x 1665
Chiều dài cơ sở (mm) 2755 2755 2755 2755
Khoảng sáng gầm xe (mm) 181 181 181 181
Động cơ Smartstream G2.0 Smartstream G2.0 Smartstream D2.0 Smartstream1.6 T-GDI
Dung tích xi lanh (cc) 1.999 1.999 1.998 1.598
Công suất cực đại (Ps/rpm) 156/6200 156/6200 186/4000 180/5500
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) 192/4500 192/4500 416/2000-2750 265/1500-4500
Dung tích bình nhiên liệu (Lit) 54 54 54 54
Hộp số 6 AT 6 AT 8 AT 7 DCT
Hệ thống dẫn động FWD FWD FWD HTRAC
Phanh trước/sau Đĩa/Đĩa Đĩa/Đĩa Đĩa/Đĩa Đĩa/Đĩa
Hệ thống treo trước McPherson McPherson McPherson McPherson
Hệ thống treo sau Liên kết đa điểm Liên kết đa điểm Liên kết đa điểm Liên kết đa điểm
Thông số lốp 235/65R17 235/60R18 235/60R18 235/55R19
Đèn chiếu sáng LED LED LED LED Projector
Kích thước vành xe 17 inch 18 inch 18 inch 19 inch
Đèn LED định vị ban ngày Không Không Không Không
Đèn pha tự động Không Không Không Có
Gương chiếu hậu chỉnh điện, gập điện, có sấy Có Có Có Có
Đèn hậu dạng LED Không Không Không Có
Cửa sổ trời toàn cảnh Panorama và giá nóc Không Không Không Có
Cốp điện thông minh Không Có Có Có
Vô lăng bọc da Không Có Có Có
Cần số điện tử sau vô lăng Không Không Không Có
Lẫy chuyển số sau vô lăng Không Không Không Có
Đèn nội thất Không Không Không Có
Ghế da cao cấp Không Không Không Có
Ghế lái chỉnh điện Không Không Không Có
Nhớ ghế lái Không Không Không Có
Ghế phụ chỉnh điện Không Không Không Có
Sưởi & Làm mát hàng ghế trước Không Có Có Có
Sưởi vô lăng Không Không Không Có
Điều hòa tự động 2 vùng độc lập Có Có Có Có
Cửa gió điều hòa hàng ghế sau Không Có Có Có
Màn hình đa thông tin LCD 4.2 inch 12.3 inch 12.3 inch 12.3 inch
Màn hình giải trí cảm ứng (Có kết nối Apple Carplay / Android Auto không dây) 12.3 inch 12.3 inch 12.3 inch 12.3 inch
Hệ thống loa 6 loa 8 loa Bose cao cấp 8 loa Bose cao cấp 8 loa Bose cao cấp
Sạc không dây chuẩn Qi Không Không Không Có
Gương chiếu hậu chống chói tự động (ECM) Không Không Không Có
Phanh tay điện tử EPB và Auto hold Không Có Có Có
Điều khiển hành trình Không Có Có Có
Điều khiển hành trình thích ứng (SCC) Không Không Không Có
Giới hạn tốc độ (MSLA) Không Không Không Có
Smart key có chức năng khởi động từ xa Không Không Không Có
Camera 360° Không Không Không Có
Hệ thống cảm biến trước/sau Không Không Không Có
Hệ thống cảm biến trước/sau/bên Không Không Không Có
Chống bó cứng phanh (ABS) Có Có Có Có
Phân bổ lực phanh điện tử (EBD) Không Không Không Có
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) Không Không Không Có
Cân bằng điện tử (ESC) Không Không Không Có
Hệ thống kiểm soát lực kéo (TCS) Không Không Không Có
Hỗ trợ xuống dốc (DBC) Không Không Không Có
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAC) Không Không Không Có
Cảm biến áp suất lốp (TPMS) Không Không Không Có
Hệ thống hỗ trợ phòng tránh va chạm phía trước (FCA) Không Không Không Có
Hệ thống hỗ trợ phòng tránh va chạm điểm mù (BCA) Không Không Không Có
Hệ thống hỗ trợ phanh và chạm lùi (RCCA) Không Không Không Có
Hệ thống hỗ trợ và chạm khi lùi (RCA) Không Không Không Có
Hệ thống hỗ trợ giữ làn đường (LKA) Không Không Không Có
Hệ thống hỗ trợ duy trì làn đường (LFA) Không Không Không Có
Hệ thống cảnh báo phương tiện phía trước di chuyển (LVDA) Không Không Không Có
Hệ thống hỗ trợ hiển thị điểm mù trên màn hình (BVM) Không Không Không Có
Số túi khí 6 6 6 6