Phiên bản 2026
Hyundai Accent 2026
Mạnh mẽ vương tầm
Giá Khởi Điểm
439,000,000 VND
Chiều dài x rộng x cao
4440 x 1729 x 1470
Gầm Xe
160mm
Số Chỗ Ngồi
5 Ghế chính
Hyundai Accent 2026
Hyundai Accent 2026 hoàn toàn mới với ngôn ngữ thiết kế thể thao gợi cảm – Sensuous sportiness đầy táo bạo, mạnh mẽ cùng nhiều trang bị hiện đại giúp cho việc trải nghiệm chiếc xe vươn lên tầm cao mới.
Công nghệ hiện đại:
Cụm đèn chiếu sáng trên Hyundai Accent 2026 sử dụng công nghệ LED hiện đại, kết hợp với hệ thống đèn chiếu sáng theo góc đánh lái. Đây là một tính năng nổi bật, giúp Accent trở thành mẫu xe tiên phong trong phân khúc về sự an toàn và tiện nghi khi vận hành trong mọi điều kiện.
Tính Năng Nổi Bật
Mặc dù giá mềm nhưng những tinhs năng của Hyundai Accent không vì thế mà cũng mềm theo.
Hệ thống giải trí Bluetooth/AUX/Radio/MP4/Apple CarPlay
0%
Chống bó cứng phanh ABS
0%
Phân phối lực phanh EBD
0%
Cảm ứng gạt mưa tự động
0%
Tính năng hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAC
0%
Tính năng cân bằng điện tử ESP
0%
Nội Thất Của Hyundai Accent 2026
Điều hòa tự động 1 vùng
Màn hình thông tin kỹ thuật số 10.25 inch
Làm mát hàng ghế trước
Lẫy chuyển số sau vô lăng
Ngoại Thất Của Accent
Sự thay đổi ngoại thất sở hữu kích cỡ lớn hơn so với bản tiền nhiệm giúp Hyundai Accent 2025 trông bề thế, hầm hố và sang trọng hơn rất nhiều
Cảm xúc ngập tràn trên mọi cung đường
Vận Hành Của Phương Tiện
Hyundai All new Accent được trang bị động cơ Smartstream 1.5L cung cấp công suất cực đại lên tới 115/6,300 (PS/rpm) và mô-men xoắn cực đại 144/4,500 (Nm/rpm) giúp xe tăng tốc tốt, mang lại sự tự tin khi di chuyển tích hợp các chế độ lái cho phép bạn chọn phong cách lái xe phù hợp nhất cho mình.
Động cơ SmartStream G1.5
Công suất cực đại đạt 115ps tại 6,300 vòng/phút Momen xoắn cực đại đat 144Nm tại 4,500 vòng/phút.
3 Chế độ vận hành khác biệt
Hyundai All new Accent có ba chế độ lái. Normal cho việc lái xe hàng ngày, Eco tiết kiệm nhiên liệu và Sport để thực hiện những cú tăng tốc thể thao.
AN TOÀN
An toàn vượt trội nhất trong phân khúc
Hyunda Accent được trang bị gói an toàn Hyundai Smartsense giúp người lái an tâm trên mọi hành trình.
Hệ thống hỗ trợ phòng tránh va chạm phía trước FCA
Hệ thống hỗ trợ giữ và duy trì làn đường LKA/LFA
Hệ thống hỗ trợ phòng tránh va chạm điểm mù BCA
Cảm biến áp suất lốp
Hệ thống an toàn 6 túi khí
Camera hỗ trợ đỗ xe
Đèn pha tự động thích ứng HBA
Hệ thống hỗ trợ phòng tránh va chạm khi lùi RCCA
Hệ thống phòng tránh mở cửa an toàn SEW
Hyundai Accent đem đến cho bạn
Tiện Nghi & Sang Trọng
Hyundai Accent 2026 là một mẫu xe hơi đáng chú ý trên thị trường, được trang bị đầy đủ các tính năng tiện nghi và công nghệ hiện đại. Một số tính năng nổi bật trên Hyundai Accent bao gồm:
Tiện nghi tinh tế trong từng chi tiết
Gập ghế 6:4 hàng ghế sau
Màn hình giải trí 8 inch tích hợp Apple Carplay/Android Auto không dây
Tựa để tay tích hợp giá để cốc
Hyundai Accent 2025
Thông Số Kĩ Thuật
1.5 MT
1.5 AT
1.5 AT Đặc biệt
1.5 AT Cao cấp
| Thông số All new Accent 1.5 MT | Thông tin |
| Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm) | 4535 x 1765 x 1485 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2670 |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 165 |
| Động cơ | SmartStream G1.5 |
| Dung tích xi lanh (cc) | 1.497 |
| Công suất cực đại (Ps/rpm) | 115/6300 |
| Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) | 144/4500 |
| Dung tích bình nhiên liệu (Lit) | 45 |
| Hộp số | 6MT |
| Hệ thống dẫn động | FWD |
| Phanh trước/sau | Đĩa/Đĩa |
| Hệ thống treo trước | McPherson |
| Hệ thống treo sau | Thanh cân bằng |
| Thông số lốp | 185/65 R15 |
| Kích thước vành xe | Thép 15 inch |
| Đèn chiếu sáng | Halogen projector |
| Đèn LED định vị ban ngày | Không |
| Đèn chiếu sáng tự động bật/tắt | Không |
| Gương chiếu hậu chỉnh điện, gập điện, có sấy | Chỉnh điện |
| Đèn hậu dạng LED | Không |
| Tay nắm cửa mạ Chrome | Không |
| Vô lăng 2 chấu bọc da | Không |
| Lẫy chuyển số sau vô lăng | Không |
| Ghế da | Không |
| Làm mát hàng ghế trước | Không |
| Gập ghế 60:40 hàng ghế sau | Không |
| Tựa tay hàng ghế sau | Không |
| Cần số bọc da | Không |
| Điều hòa tự động | Không |
| Cửa gió điều hòa hàng ghế sau | Không |
| Màn hình đa thông tin | 3.5 inch |
| Màn hình giải trí cảm ứng | Không |
| Hệ thống loa | 4 loa |
| Sạc không dây | Không |
| Điều khiển hành trình | Không |
| Giới hạn tốc độ (MSLA) | Không |
| Chìa khóa thông minh có chức năng khởi động từ xa | Không |
| Chế độ lái | Không |
| Màu nội thất | Đen |
| Camera lùi | Không |
| Hệ thống cảm biến sau | Không |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Không |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAC) | Không |
| Cảm biến áp suất lốp (TPMS) | Không |
| Hệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Không |
| Hệ thống hỗ trợ phanh và chạm phía trước (FCA) | Không |
| Hệ thống hỗ trợ phanh và chạm điểm mù (BCA) | Không |
| Hệ thống hỗ trợ phanh và chạm lùi (RCCA) | Không |
| Đèn pha tự động thích ứng (HBA) | Không |
| Hệ thống hỗ trợ duy trì làn đường (LFA) | Không |
| Hệ thống cảnh báo phương tiện phía trước di chuyển (LVDA) | Không |
| Số túi khí | 2 |
| Thông số All new Accent 1.5 AT | Thông tin |
| Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm) | 4535 x 1765 x 1485 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2670 |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 165 |
| Động cơ | SmartStream G1.5 |
| Dung tích xi lanh (cc) | 1.497 |
| Công suất cực đại (Ps/rpm) | 115/6300 |
| Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) | 144/4500 |
| Dung tích bình nhiên liệu (Lit) | 45 |
| Hộp số | CVT |
| Hệ thống dẫn động | FWD |
| Phanh trước/sau | Đĩa/Đĩa |
| Hệ thống treo trước | McPherson |
| Hệ thống treo sau | Thanh cân bằng |
| Thông số lốp | 185/65 R15 |
| Kích thước vành xe | Hợp kim 15 inch |
| Đèn chiếu sáng | Halogen projector |
| Đèn LED định vị ban ngày | Không |
| Đèn chiếu sáng tự động bật/tắt | Không |
| Gương chiếu hậu chỉnh điện, gập điện, có sấy | Chỉnh điện, gập điện |
| Đèn hậu dạng LED | Không |
| Tay nắm cửa mạ Chrome | Có |
| Vô lăng 2 chấu bọc da | Không |
| Lẫy chuyển số sau vô lăng | Không |
| Ghế da | Không |
| Làm mát hàng ghế trước | Không |
| Gập ghế 60:40 hàng ghế sau | Không |
| Tựa tay hàng ghế sau | Không |
| Cần số bọc da | Không |
| Điều hòa tự động | Không |
| Cửa gió điều hòa hàng ghế sau | Có |
| Màn hình đa thông tin | 10.25 inch |
| Màn hình giải trí cảm ứng | 8 inch |
| Hệ thống loa | 4 loa |
| Sạc không dây | Không |
| Điều khiển hành trình | Không |
| Giới hạn tốc độ (MSLA) | Không |
| Chìa khóa thông minh có chức năng khởi động từ xa | Không |
| Chế độ lái | Không |
| Màu nội thất | Đen |
| Camera lùi | Không |
| Hệ thống cảm biến sau | Không |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Không |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAC) | Không |
| Cảm biến áp suất lốp (TPMS) | Không |
| Hệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Không |
| Hệ thống hỗ trợ phanh và chạm phía trước (FCA) | Không |
| Hệ thống hỗ trợ phanh và chạm điểm mù (BCA) | Không |
| Hệ thống hỗ trợ phanh và chạm lùi (RCCA) | Không |
| Đèn pha tự động thích ứng (HBA) | Không |
| Hệ thống hỗ trợ duy trì làn đường (LFA) | Không |
| Hệ thống cảnh báo phương tiện phía trước di chuyển (LVDA) | Không |
| Số túi khí | 2 |
| Thông số All new Accent 1.5 AT Đặc biệt | Thông tin |
| Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm) | 4535 x 1765 x 1485 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2670 |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 165 |
| Động cơ | SmartStream G1.5 |
| Dung tích xi lanh (cc) | 1.497 |
| Công suất cực đại (Ps/rpm) | 115/6300 |
| Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) | 144/4500 |
| Dung tích bình nhiên liệu (Lit) | 45 |
| Hộp số | CVT |
| Hệ thống dẫn động | FWD |
| Phanh trước/sau | Đĩa/Đĩa |
| Hệ thống treo trước | McPherson |
| Hệ thống treo sau | Thanh cân bằng |
| Thông số lốp | 185/65 R15 |
| Kích thước vành xe | Hợp kim 15 inch |
| Đèn chiếu sáng | LED |
| Đèn LED định vị ban ngày | Có |
| Đèn chiếu sáng tự động bật/tắt | Có |
| Gương chiếu hậu chỉnh điện, gập điện, có sấy | Chỉnh điện, gập điện |
| Đèn hậu dạng LED | Có |
| Tay nắm cửa mạ Chrome | Có |
| Vô lăng 2 chấu bọc da | Có |
| Lẫy chuyển số sau vô lăng | Có |
| Ghế da | Có |
| Làm mát hàng ghế trước | Không |
| Gập ghế 60:40 hàng ghế sau | Có |
| Tựa tay hàng ghế sau | Không |
| Cần số bọc da | Không |
| Điều hòa tự động | Có |
| Cửa gió điều hòa hàng ghế sau | Có |
| Màn hình đa thông tin | 10.25 inch |
| Màn hình giải trí cảm ứng | 8 inch |
| Hệ thống loa | 6 loa |
| Sạc không dây | Không |
| Điều khiển hành trình | Có |
| Giới hạn tốc độ (MSLA) | Không |
| Chìa khóa thông minh có chức năng khởi động từ xa | Có |
| Chế độ lái | Không |
| Màu nội thất | Đen |
| Camera lùi | Có |
| Hệ thống cảm biến sau | Có |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAC) | Có |
| Cảm biến áp suất lốp (TPMS) | Có |
| Hệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Không |
| Hệ thống hỗ trợ phanh và chạm phía trước (FCA) | Không |
| Hệ thống hỗ trợ phanh và chạm điểm mù (BCA) | Không |
| Hệ thống hỗ trợ phanh và chạm lùi (RCCA) | Không |
| Đèn pha tự động thích ứng (HBA) | Không |
| Hệ thống hỗ trợ duy trì làn đường (LFA) | Không |
| Hệ thống cảnh báo phương tiện phía trước di chuyển (LVDA) | Không |
| Số túi khí | 4 |
| Thông số All new Accent 1.5 AT Cao cấp | Thông tin |
| Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm) | 4535 x 1765 x 1485 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2670 |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 165 |
| Động cơ | SmartStream G1.5 |
| Dung tích xi lanh (cc) | 1.497 |
| Công suất cực đại (Ps/rpm) | 115/6300 |
| Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) | 144/4500 |
| Dung tích bình nhiên liệu (Lit) | 45 |
| Hộp số | CVT |
| Hệ thống dẫn động | FWD |
| Phanh trước/sau | Đĩa/Đĩa |
| Hệ thống treo trước | McPherson |
| Hệ thống treo sau | Thanh cân bằng |
| Thông số lốp | 205/55 R16 |
| Kích thước vành xe | Hợp kim 16 inch |
| Đèn chiếu sáng | LED |
| Đèn LED định vị ban ngày | Có |
| Đèn chiếu sáng tự động bật/tắt | Có |
| Gương chiếu hậu chỉnh điện, gập điện, có sấy | Chỉnh điện, gập điện |
| Đèn hậu dạng LED | Có |
| Tay nắm cửa mạ Chrome | Có |
| Vô lăng 2 chấu bọc da | Có |
| Lẫy chuyển số sau vô lăng | Có |
| Ghế da | Có |
| Làm mát hàng ghế trước | Có |
| Gập ghế 60:40 hàng ghế sau | Có |
| Tựa tay hàng ghế sau | Có |
| Cần số bọc da | Có |
| Điều hòa tự động | Có |
| Cửa gió điều hòa hàng ghế sau | Có |
| Màn hình đa thông tin | 10.25 inch |
| Màn hình giải trí cảm ứng | 8 inch |
| Hệ thống loa | 6 loa |
| Sạc không dây | Có |
| Điều khiển hành trình | Có |
| Giới hạn tốc độ (MSLA) | Có |
| Chìa khóa thông minh có chức năng khởi động từ xa | Có |
| Chế độ lái | Có |
| Màu nội thất | Đen |
| Camera lùi | Có |
| Hệ thống cảm biến sau | Có |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAC) | Có |
| Cảm biến áp suất lốp (TPMS) | Có |
| Hệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có |
| Hệ thống hỗ trợ phanh và chạm phía trước (FCA) | Có |
| Hệ thống hỗ trợ phanh và chạm điểm mù (BCA) | Có |
| Hệ thống hỗ trợ phanh và chạm lùi (RCCA) | Có |
| Đèn pha tự động thích ứng (HBA) | Có |
| Hệ thống hỗ trợ duy trì làn đường (LFA) | Có |
| Hệ thống cảnh báo phương tiện phía trước di chuyển (LVDA) | Có |
| Số túi khí | 6 |
| Thông số All new Accent | 1.5 MT | 1.5 AT | 1.5 AT Đặc biệt | 1.5 AT Cao cấp |
| Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm) | 4535 x 1765 x 1485 | 4535 x 1765 x 1485 | 4535 x 1765 x 1485 | 4535 x 1765 x 1485 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2670 | 2670 | 2670 | 2670 |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 165 | 165 | 165 | 165 |
| Động cơ | SmartStream G1.5 | SmartStream G1.5 | SmartStream G1.5 | SmartStream G1.5 |
| Dung tích xi lanh (cc) | 1.497 | 1.497 | 1.497 | 1.497 |
| Công suất cực đại (Ps/rpm) | 115/6300 | 115/6300 | 115/6300 | 115/6300 |
| Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) | 144/4500 | 144/4500 | 144/4500 | 144/4500 |
| Dung tích bình nhiên liệu (Lit) | 45 | 45 | 45 | 45 |
| Hộp số | 6MT | CVT | CVT | CVT |
| Hệ thống dẫn động | FWD | FWD | FWD | FWD |
| Phanh trước/sau | Đĩa/Đĩa | Đĩa/Đĩa | Đĩa/Đĩa | Đĩa/Đĩa |
| Hệ thống treo trước | McPherson | McPherson | McPherson | McPherson |
| Hệ thống treo sau | Thanh cân bằng | Thanh cân bằng | Thanh cân bằng | Thanh cân bằng |
| Thông số lốp | 185/65 R15 | 185/65 R15 | 185/65 R15 | 205/55 R16 |
| Kích thước vành xe | Thép 15 inch | Hợp kim 15 inch | Hợp kim 15 inch | Hợp kim 16 inch |
| Đèn chiếu sáng | Halogen projector | Halogen projector | LED | LED |
| Đèn LED định vị ban ngày | Không | Không | Có | Có |
| Đèn chiếu sáng tự động bật/tắt | Không | Không | Có | Có |
| Gương chiếu hậu chỉnh điện, gập điện, có sấy | Chỉnh điện | Chỉnh điện, gập điện | Chỉnh điện, gập điện | Chỉnh điện, gập điện |
| Đèn hậu dạng LED | Không | Không | Có | Có |
| Tay nắm cửa mạ Chrome | Không | Có | Có | Có |
| Vô lăng 2 chấu bọc da | Không | Không | Có | Có |
| Lẫy chuyển số sau vô lăng | Không | Không | Có | Có |
| Ghế da | Không | Không | Có | Có |
| Làm mát hàng ghế trước | Không | Không | Không | Có |
| Gập ghế 60:40 hàng ghế sau | Không | Không | Có | Có |
| Tựa tay hàng ghế sau | Không | Không | Không | Có |
| Cần số bọc da | Không | Không | Không | Có |
| Điều hòa tự động | Không | Không | Có | Có |
| Cửa gió điều hòa hàng ghế sau | Không | Có | Có | Có |
| Màn hình đa thông tin | 3.5 inch | 10.25 inch | 10.25 inch | 10.25 inch |
| Màn hình giải trí cảm ứng | Không | 8 inch | 8 inch | 8 inch |
| Hệ thống loa | 4 loa | 4 loa | 6 loa | 6 loa |
| Sạc không dây | Không | Không | Không | Có |
| Điều khiển hành trình | Không | Không | Có | Có |
| Giới hạn tốc độ (MSLA) | Không | Không | Không | Có |
| Chìa khóa thông minh có chức năng khởi động từ xa | Không | Không | Có | Có |
| Chế độ lái | Không | Không | Không | Có |
| Màu nội thất | Đen | Đen | Đen | Đen |
| Camera lùi | Không | Không | Có | Có |
| Hệ thống cảm biến sau | Không | Không | Có | Có |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có | Có | Có | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Không | Không | Có | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAC) | Không | Không | Có | Có |
| Cảm biến áp suất lốp (TPMS) | Không | Không | Có | Có |
| Hệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Không | Không | Không | Có |
| Hệ thống hỗ trợ phanh và chạm phía trước (FCA) | Không | Không | Không | Có |
| Hệ thống hỗ trợ phanh và chạm điểm mù (BCA) | Không | Không | Không | Có |
| Hệ thống hỗ trợ phanh và chạm lùi (RCCA) | Không | Không | Không | Có |
| Đèn pha tự động thích ứng (HBA) | Không | Không | Không | Có |
| Hệ thống hỗ trợ duy trì làn đường (LFA) | Không | Không | Không | Có |
| Hệ thống cảnh báo phương tiện phía trước di chuyển (LVDA) | Không | Không | Không | Có |
| Số túi khí | 2 | 2 | 4 | 6 |